

thủy đạo- Vùng nước như sông, kênh hoặc tuyến nước có thể được sử dụng làm đường giao thông cho tàu thuyền.
Gewässer, das als Verkehrsweg genutzt werden kann
đường thủy- Con đường hoặc phương thức vận chuyển hàng hóa, người đi lại bằng mặt nước.
Transportweg auf dem Wasser