

người da trắng- người phụ nữ có làn da sáng; thuộc chủng tộc da trắng
hellhäutige weibliche Person; Angehörige der weißen Rasse
bia lúa mì- bia làm từ lúa mì
Weizenbier
bia Berlin trắng- loại bia Berlin lên men trên, có vị chua nhẹ
obergäriges, säuerliches Berliner Schankbier
sự trắng- trạng thái hoặc đặc tính có màu trắng
das Weißsein