

tầm nhìn- khả năng nhìn xa, có tầm nhìn thoáng rộng ra khoảng cách lớn, nhất là ra phong cảnh xung quanh
freier Blick auf große Entfernung
viễn kiến- khả năng dự liệu, nhận thức hoặc lập kế hoạch trước cho một khoảng thời gian dài trong tương lai
Vorausschau, vorausschauende Wahrnehmung oder Planung über längere Zeiträume