thế cục- Tình trạng hoặc bối cảnh chung của thế giới trong một thời điểm nhất định, nhất là về chính trị, xã hội hoặc an ninh.
Zustand der Welt
„Am 20. August bat Thomas Lieven den Oberst um Verständnis dafür, daß er nach allen Anstrengungen trotz der angespannten Weltlage mit Mimi zur Erholung nach Chantilly fahren wolle, dem Zentrum des Pferdesports und Ausflugsort der Pariser.“
“Vào ngày 20 tháng 8, Thomas Lieven đã xin viên đại tá thông cảm rằng sau tất cả những nỗ lực đã bỏ ra, mặc cho thế cục căng thẳng, ông vẫn muốn cùng Mimi đến Chantilly để nghỉ ngơi, trung tâm của môn thể thao cưỡi ngựa và là nơi dã ngoại của người Paris.”