

phương tây- Hướng chính của bầu trời, nằm đối diện với hướng đông và giữa hướng bắc và hướng nam; hướng mà, xét một cách đại khái, chỉ về phía mặt trời lặn, có phương song song với đường xích đạo và các vĩ tuyến khác.
Himmelsrichtung, Haupthimmelsrichtung, die Osten gegenüber und zwischen Norden und Süden liegt; Himmelsrichtung, die, grob betrachtet, zur untergehenden Sonne zeigt und deren Richtung parallel zum Äquator und den übrigen Breitenkreisen verläuft
phương Tây- Các khu vực ở phía tây châu Âu cũng như phần còn lại của thế giới phương Tây dân chủ trong thế kỷ 20
Gebiete im Westen Europas sowie der übrigen demokratischen westlichen Welt im 20. Jahrhundert
Tây Đức- Cộng hòa Liên bang Đức trong thời kỳ nước Đức bị chia cắt, hay nói cách khác, trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
die BRD während der Zeit der Teilung Deutschlands beziehungsweise des Kalten Krieges
miền Tây nước Mỹ- các bang trung tâm và phía tây của Hoa Kỳ
die mittleren und westlichen Bundesstaaten der USA