giám sát cạnh tranh- Người hoặc cơ quan có nhiệm vụ bảo vệ sự cạnh tranh trên thị trường, ngăn chặn hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc độc quyền.
Person oder Behörde, deren Aufgabe der Schutz des Wettbewerbes ist