das Widerstreben — Meaning: sự miễn cưỡng — BlauBerry
Widerstrebendas
[viːdɐˈʃtʁeːbn̩]Noun
Definitions
1
sự miễn cưỡng- Sự phản đối khá mạnh hoặc sự không muốn chấp nhận từ bên trong, cảm giác chống đối trong lòng trước một việc gì đó.
relativ heftige Ablehnung, innerliche Ablehnung
„Er verliebte sich eben in sie, punktum, und sie sich, wenn auch mit einigem Widerstreben, in ihn.“
“Anh ta phải lòng cô ấy, thế thôi, còn cô ấy cũng phải lòng anh ta, tuy có phần miễn cưỡng.”
„Nach einigem Widerstreben willigte Robert ein, wobei er darauf drang, die Besichtigung des städtischen Zweigunternehmens möglichst abzukürzen und auf das für ihn Wesentliche zu beschränken.“
“Sau một hồi miễn cưỡng, Robert đã đồng ý, nhưng vẫn khăng khăng đòi rút ngắn tối đa chuyến tham quan chi nhánh của thành phố và chỉ giới hạn vào những gì cốt yếu đối với ông.”