người trồng nho- Người làm nghề trồng nho để sản xuất rượu vang và trong nhiều trường hợp cũng trực tiếp chế biến, ủ hoặc phát triển rượu vang.
Person, die beruflich Wein an- und teilweise auch ausbaut
„Günther Jauch wird Winzer. Bald schon wird ihm das Weingut von Othegraven im 600-Seelen-Örtchen Kanzem an der Saar gehören.“
“Günther Jauch sẽ trở thành người trồng nho làm rượu. Chẳng bao lâu nữa, ông sẽ sở hữu điền trang rượu vang von Othegraven tại làng nhỏ Kanzem bên sông Saar, nơi chỉ có 600 cư dân.”
„Die Winzer von Saale und Unstrut rechnen mit erheblichen Ertragseinbußen. Sie befürchten im Vergleich zu den Vorjahren Ausfälle zwischen 70 und 80 Prozent.“
“Những người trồng nho làm rượu ở vùng Saale và Unstrut dự tính sẽ bị sụt giảm sản lượng đáng kể. So với những năm trước, họ lo ngại mức thiệt hại sẽ vào khoảng từ 70 đến 80 phần trăm.”