phục hồi kinh tế- Sự tăng trưởng trở lại của nền kinh tế sau một giai đoạn đình trệ tăng trưởng hoặc suy thoái.
nach einem Wachstumsstillstand oder einer Rezession einsetzender wirtschaftlicher Aufschwung
„An Burris Bilder-Serien lässt sich auch der Wirtschaftsaufschwung nach dem Krieg ablesen. Arbeitete er zunächst mit Säcken aus Hilfslieferungen, so kommen später die Materialien der boomenden Industrie - Furnier und Plastikfolie - hinzu. So seien Burris Bilder auch eine "Signatur der Zeit", sagt Hortolani.“
“Qua các loạt tranh của Burri cũng có thể thấy được sự phục hồi kinh tế sau chiến tranh. Lúc đầu ông làm việc với những chiếc bao từ các lô hàng cứu trợ, về sau còn có thêm những vật liệu của nền công nghiệp bùng nổ như gỗ dán và màng nhựa. Vì thế, tranh của Burri cũng là một ‘dấu ấn của thời đại’, Hortolani nói.”
„Die Sozialdemokratin Kirchner warf den Landwirten einen ungerechtfertigten Streik vor, da ihr Sektor am meisten vom Wirtschaftsaufschwung der vergangenen Jahre profitiert habe.“
“Nữ chính trị gia Dân chủ Xã hội Kirchner cáo buộc nông dân đình công vô lý, vì lĩnh vực của họ đã hưởng lợi nhiều nhất từ sự phục hồi kinh tế trong những năm qua.”