phong tỏa kinh tế- sự cô lập hoàn toàn về mặt kinh tế đối với một quốc gia, bằng cách ngăn chặn giao thương, vận chuyển và các quan hệ kinh tế khác
vollständige wirtschaftliche Absperrung eines Landes
„In den gleichen Nummern der Zeitungen, die die Dokumente des Plenums des ZK der KPdSU veröffentlichten, berichten Korrespondenten aus Jerewan, daß gegen Armenien eine Wirtschaftsblockade verhängt wurde. Die Straßen und die Eisenbahn, die über Aserbaidshan führen, sind gesperrt.“
“Trong cùng những số báo đăng các tài liệu của hội nghị toàn thể Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô, các phóng viên từ Yerevan đưa tin rằng Armenia đã bị áp đặt một cuộc phong tỏa kinh tế. Các tuyến đường bộ và đường sắt đi qua Azerbaijan đều bị phong tỏa.”
[Tschetschenien 1991:] „Moskau erkannte die Republik nicht an und verhängte eine Wirtschaftsblockade, um die Region zu destabilisieren. Die Lebensbedingungen verschlechterten sich rapide.“
[Chechnya năm 1991:] “Moskva không công nhận nước cộng hòa này và áp đặt một cuộc phong tỏa kinh tế nhằm làm mất ổn định khu vực. Điều kiện sống đã xấu đi nhanh chóng.”