hình vị cấu tạo từ- một hình vị ngữ pháp phục vụ cho việc cấu tạo từ (phái sinh) bằng cách kết hợp với các hình vị gốc hoặc từ khác để tạo thành từ phức
ein grammatisches Morphem, das der Ableitung (Derivation) eines Wortes dient
„Die Etymologie verfolgt nicht nur die Geschichte der einzelnen Lexeme, sondern auch die von Wortbildungsmorphemen und ganzen Wortfamilien.“
Từ nguyên học không chỉ nghiên cứu lịch sử của các từ vựng đơn lẻ, mà còn nghiên cứu cả hình vị cấu tạo từ và toàn bộ các họ từ.
„Im Unterschied zu den Grundmorphemen kommen die Wortbildungsmorpheme nicht frei vor, sondern dienen in Verbindung mit Derivationsbasen (Grundmorphemen oder Wörtern) der Bildung komplexer Wörter.“
Khác với các hình vị gốc, hình vị cấu tạo từ không xuất hiện độc lập mà kết hợp với cơ sở phái sinh (hình vị gốc hoặc từ) để tạo thành các từ phức tạp.