
cú ném- quá trình hoặc kết quả của hành động ném một vật thể bằng lực để di chuyển nó qua không trung một khoảng cách nhất định
Vorgang, Ergebnis einer Handlung, bei der ein Gegenstand unter Kraftaufwand über eine gewisse Entfernung durch die Luft befördert wird
kết quả- kết quả của một hành động
Ergebnis einer Handlung
độ rủ- đối với vải: cách mà vải rủ xuống
bei Stoffen: Art, wie der Stoff fällt
lứa- đối với động vật: số lượng con non được sinh ra trong cùng một lần, cùng một lứa
bei Tieren: Menge der kurz nacheinander geborenen Jungen, Nachkommen
độ cong- đối với gỗ: hiện tượng gỗ bị cong vênh (còn gọi là 'làm việc' của gỗ)
beim Holz: das Sich-Werfen („Arbeiten“)