ống tiêm an thần- ống tiêm chứa thuốc an thần hoặc thuốc giảm đau, thường được sử dụng trong y tế để giúp bệnh nhân thư giãn hoặc chuẩn bị cho phẫu thuật
Spritze mit einem Beruhigungsmittel
„Ich war ganz entspannt, vermutlich bekam ich eine ‚Wurstigkeitsspritze‘ und wurde in die Schleuse des OP transportiert.“
“Tôi hoàn toàn thư giãn, có lẽ tôi đã được tiêm một ‘ống tiêm an thần’ và được đưa vào cửa phòng mổ.”