điểm danh- Biện pháp kiểm tra để xác định xem một nhóm người cùng có mặt tại một địa điểm có đủ quân số hay không.
Maßnahme zur Feststellung, ob eine Gruppe von Personen, die gemeinsam an einem Ort ist, vollzählig ist
[Dita Kraus:] „»Meine Nummer ist die 73305. Die musste ich zweimal pro Tag beim Zählappell schreien.«“
[Dita Kraus:] “Số của tôi là 73305. Tôi đã phải hét nó lên hai lần mỗi ngày trong lúc điểm danh.”
„Sie brachte Mano nicht zum Lagerarzt, weil sie Angst hatte, ihn nie wiederzusehen. Tagelang trug sie ihn frühmorgens zum Zählappell und hielt ihn aufrecht fest. So rettete sie ihn.“
“Bà không đưa Mano đến bác sĩ của trại, vì bà sợ sẽ không bao giờ còn được gặp lại cậu nữa. Suốt nhiều ngày, vào sáng sớm bà bế cậu đến buổi điểm danh và giữ cậu đứng thẳng. Nhờ vậy bà đã cứu được cậu.”