die Zaghaftigkeit — Meaning: sự rụt rè — BlauBerry
Zaghaftigkeitdie
[ˈt͡saːkhaftɪçkaɪ̯t]NounPlural: Zaghaftigkeiten
Definitions
1
sự rụt rè- Phẩm chất hoặc trạng thái của việc rụt rè, do dự, thiếu mạnh dạn khi hành động hoặc bày tỏ điều gì đó.
Eigenschaft, zaghaft/zögerlich zu sein
„In gutem Französisch unterrichtete sie mich über ihre klägliche Lage, ohne Hintergedanken und ohne jene Zaghaftigkeit, die wohl der Furcht entspringt, der Zuhörer werde die Notlage, die man ihm anvertraut, nur auszunutzen suchen.“
Bằng thứ tiếng Pháp chuẩn mực, cô ấy kể cho tôi nghe về hoàn cảnh khốn khổ của mình, không hề có dụng ý kín đáo và cũng không có sự rụt rè vốn có lẽ bắt nguồn từ nỗi sợ rằng người nghe sẽ chỉ tìm cách lợi dụng tình cảnh túng quẫn mà người ta thổ lộ với họ.