
thủ quỹ- Người chịu trách nhiệm quản lý tiền bạc của một tổ chức và thực hiện các khoản chi trả theo mục đích đã quy định.
Person, die für die Verwaltung der Gelder einer Organisation verantwortlich ist und zweckgebundene Auszahlungen vornimmt
người chi tiền- Người hoặc tổ chức bị xem như bên cung cấp tiền mà hầu như không có khả năng tác động hay quyết định đối với việc sử dụng số tiền đó.
Person/Organisation, die ohne Einflussmöglichkeit als Geldgeber beansprucht wird
nhân viên thu phí- Người phụ trách các khoản phí cảng, tiền công đi biển và lương thực, nhu yếu phẩm trên tàu.
Zuständiger für Hafengebühren, Heuer, Proviant