„In seinen Kompositionen lehnt sich Neuwirth an die Reihentechnik der Wiener Schule an, legt aber zusätzlich auch noch den Zeitablauf eines Werkes zahlenmäßig fest.“
“Trong các sáng tác của mình, Neuwirth dựa theo kỹ thuật chuỗi của Trường phái Viên, nhưng đồng thời còn quy định bằng con số cả diễn tiến thời gian của một tác phẩm.”
„Dignitas hat angekündigt, den Zeitablauf von der Einnahme des Medikaments, bis zum Einschlafen und Tod bald statistisch untersuchen zu lassen.“
“Dignitas đã thông báo rằng sắp tới sẽ cho tiến hành nghiên cứu thống kê về diễn tiến thời gian từ lúc uống thuốc cho đến khi ngủ thiếp đi và tử vong.”