

căng cơ- tình trạng căng giãn quá mức gây đau đớn ở dây chằng, gân hoặc cơ bắp do tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của ngoại lực hoặc vận động quá sức, chưa dẫn đến tổn thương cơ học thực sự
durch direkte oder indirekte Gewalteinwirkung oder Überbeanspruchung des Bewegungsapparates ausgelöste, schmerzhafte Überdehnung der Bänder, Sehnen oder Muskeln, die noch nicht zu einer mechanischen Zerstörung geführt hat
sự kéo giãn- sự giãn nở của đá do áp lực hoặc lực kéo gây ra, dẫn đến sự hình thành các khe nứt, kẽ hở, đứt gãy và hào sụt
Dehnung eines Gesteins, die durch Druck oder Zug verursacht wird, wobei Klüfte, Spalten, Verwerfungen und Gräben entstehen