chuyển nhượng- việc chuyển nhượng một khoản nợ hoặc quyền đòi nợ cá nhân từ người chủ nợ này sang người chủ nợ khác
Abtretung einer Einzelforderung
Für bestimmte Zessionen gibt es eine Offenlegungspflicht.
Đối với một số hình thức chuyển nhượng cụ thể có nghĩa vụ phải công khai.
Es gibt in der Rechtswissenschaft eine große Zahl von Zessionsarten: entgeltliche Zessionen, unentgeltliche Zessionen, notwendige, gesetzliche Zessionen, etc.
Trong khoa học pháp lý tồn tại rất nhiều loại hình chuyển nhượng: chuyển nhượng có đền bù, chuyển nhượng không đền bù, chuyển nhượng bắt buộc, chuyển nhượng theo luật định, v.v.