„Er trat, als er so sprach, vom Fenster an die Spiegelkonsole, wo neben Uhr und Notizbuch auch ein Zigarrenetui lag.“
Khi nói vậy, ông bước từ bên cửa sổ đến chiếc bàn gương, nơi bên cạnh đồng hồ và sổ ghi chép còn có cả một hộp đựng xì gà.
„Der erschien dem Grenadier mit seinem dunklen Anzug, dem Zigarrenetui in der Westentasche und dem Duft nach Pomade und gutem Tabak wie ein leibhaftiger Kriegsgewinnler.“
Đối với người lính bắn lựu đạn, ông ta với bộ com lê sẫm màu, chiếc hộp đựng xì gà trong túi áo gilê và mùi pomade cùng thuốc lá hảo hạng hiện lên như một kẻ trục lợi chiến tranh bằng xương bằng thịt.