

từ trích dẫn- Từ vay mượn dùng để chỉ những sự vật hoặc hiện tượng chỉ có ở quốc gia xuất xứ của từ đó, chứ không có ở nơi ngôn ngữ tiếp nhận được sử dụng.
Fremdwort, das nur solche Gegenstände, Sachverhalte bezeichnet, die es in dem Land gibt, aus dem das Wort stammt, nicht aber in dem, wo die aufnehmende Sprache gesprochen wird
từ trích dẫn- Từ ngoại lai không cho thấy sự thích nghi nào với ngôn ngữ tiếp nhận, tức là một từ ngoại lai mang cảm giác đặc biệt xa lạ.
Fremdwort, das keine Anpassung an die aufnehmende Sprache zeigt, also ein besonders fremd wirkendes Fremdwort