Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Zornesausbruch — Meaning: cơn giận dữ — BlauBerry
Zornesausbruch
der
[ˈt͡sɔʁnəsʔaʊ̯sˌbʁʊx]
Noun
Plural: Zornesausbrüche
Definitions
1
cơn giận dữ
- sự bộc phát cơn giận một cách đột ngột và dữ dội
plötzliche, heftige Entladung von Zorn
„Doch wagt sie nicht, sich bei Sibylle zu melden, fürchtet sie doch, sie könne mit einem
Zornesausbruch
das Ende der Freundschaft besiegeln.“
“Nhưng cô ấy không dám liên lạc với Sibylle, vì sợ rằng một cơn giận dữ có thể khép lại tình bạn.”
„Tatsächlich trennt sich Lumumbas Mutter später von ihm, weil sie seine
Zornesausbrüche
leid ist.“
“Thật vậy, về sau mẹ của Lumumba chia tay anh ấy vì đã quá chán ngán những cơn giận dữ của anh.”
Noun