

nhân giống- việc sinh sản có kiểm soát ở thực vật hoặc động vật nhằm truyền lại cho thế hệ sau những đặc tính mong muốn.
die kontrollierte Vermehrung von Pflanzen oder Tieren mit dem Ziel, die gewünschten Eigenschaften an die Nachkommen weiterzuvererben
giống nuôi- các loài thực vật hoặc động vật được tạo ra thông qua quá trình nhân giống có kiểm soát.
durch [1] entstandene Pflanzen oder Tiere
kỷ luật- sự nghiêm khắc trong rèn luyện, thể hiện ở tính kỷ luật và sự vâng phục.
Disziplin und Gehorsam
phiền toái- một quá trình khó chịu, phiền phức hoặc tốn thời gian.
unangenehmer, lästiger oder zeitraubender Prozess