der Zuchtbulle — Meaning: bò đực giống — BlauBerry
Zuchtbulleder
[ˈt͡sʊxtˌbʊlə]NounPlural: Zuchtbullen
Definitions
1
bò đực giống- Bò đực được sử dụng cho mục đích sinh sản, phối giống để duy trì và cải thiện giống vật nuôi.
Bulle, der für die Zucht eingesetzt wird
„Fast jeder Zentimeter Wand, den kein schweres Bücherregal bedeckte, war behangen mit dem Bild eines stolzen Zuchtbullen, mit Rinderherden, pastoralen Szenen mit Ochsen und Schafen und Landschaftsbildern verschiedener Epochen, auf denen Kühe grasten.“
“Hầu như mỗi xen-ti-mét tường không bị một giá sách nặng che kín đều được treo ảnh một con bò đực giống đầy kiêu hãnh, cùng với những đàn gia súc, những cảnh đồng quê có bò thiến và cừu, và những bức tranh phong cảnh thuộc nhiều thời kỳ khác nhau, trong đó có những con bò cái đang gặm cỏ.”