die Zuckerrübe — Meaning: củ cải đường — BlauBerry
Zuckerrübedie
[ˈt͡sʊkɐˌʁyːbə]NounPlural: Zuckerrüben
Definitions
1
củ cải đường- Một loại phụ của củ cải được trồng để dùng làm nguyên liệu sản xuất đường.
Unterart der Rübe, die für die Herstellung von Zucker verwendet wird
Die Zuckerrübe wurde zur Zuckergewinnung aus der Runkelrübe gezüchtet.
Củ cải đường đã được lai tạo từ củ cải đỏ để sản xuất đường.
„Bei Kulturen, die noch länger am Feld sind, wie Mais, Erdäpfel, Zuckerrübe und Sojabohne droht wegen der Trockenheit zuletzt allerdings in manchen Regionen ein Totalausfall.“
“Tuy nhiên, đối với các loại cây trồng còn ở ngoài đồng lâu hơn như ngô, khoai tây, củ cải đường và đậu nành, do hạn hán, ở một số khu vực cuối cùng có nguy cơ mất trắng.”