

sự dẫn vào- Quá trình làm cho một thứ được đưa đến một nơi nhất định, được dẫn tới đâu đó hoặc được đưa vào một chỗ nào đó.
Vorgang, etwas an einen bestimmten Ort gelangen zu lassen, irgendwohin zu leiten oder irgendwo einzufügen
đường dẫn- Thiết bị hoặc bộ phận dùng để dẫn, chuyển hoặc đưa một thứ tới một vị trí nào đó.
Vorrichtung, durch die etwas irgendwohin geleitet, geführt werden kann