bò kéo- Con bò đực đã thiến được dùng làm sức kéo để kéo xe, cày bừa hoặc vận chuyển.
Ochse, der als Zugtier eingesetzt wird
„Erst verlieren die Portugiesen ihre Zugochsen, kräftige, gesunde Tiere.“
“Trước hết người Bồ Đào Nha mất những con bò kéo của họ, những con vật khỏe mạnh, cường tráng.”
„Als sie abends einen geschlachteten Zugochsen brieten, kam einer von Murats Reitern vorbei und behauptete, vom Berge aus seien die Türme Moskaus zu erblicken.“
“Khi tối đến, lúc họ đang nướng một con bò kéo đã bị giết thịt, một kỵ binh của Murat đi ngang qua và quả quyết rằng từ trên núi có thể nhìn thấy những ngọn tháp của Moskva.”