Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Zugverspätung — Meaning: trễ tàu — BlauBerry
Zugverspätung
die
[ˈt͡suːkfɛɐ̯ˌʃpɛːtʊŋ]
Noun
Plural: Zugverspätungen
Definitions
1
trễ tàu
- Sự chậm trễ của một chuyến tàu so với thời gian dự kiến.
Verspätung eines Zuges
Während des Streiks am Wochenende gab es viele
Zugverspätungen
.
Trong cuộc đình công vào cuối tuần, đã có nhiều trường hợp tàu bị trễ.
„Im Falle einer
Zugverspätung
gibt es seit dem 29.07.2009 für die gesamte Reisekette, von S- Bahn bis ICE Entschädigungsregelungen.“
“Trong trường hợp tàu bị trễ, kể từ ngày 29.07.2009 đã có các quy định bồi thường cho toàn bộ hành trình, từ tàu S-Bahn đến ICE.”
Noun