„Als Prinzessin Marja nach ihrem Zusammentreffen mit Rostow in Moskau angelangt war, hatte sie dort ihren Neffen mit seinem Hofmeister vorgefunden und einen Brief vom Fürsten Andrej erhalten, des Inhalts, sie möchte doch nach Woronesch zur Tante Malwinzewa gehen.“
“Khi công chúa Marja đến Moskva sau cuộc gặp với Rostow, bà thấy ở đó cháu trai mình cùng với người gia sư của cậu và nhận được một bức thư của hoàng tử Andrej, với nội dung là bà nên đến Voronezh gặp dì Malwinzewa.”
2
sự trùng hợp- Sự diễn ra đồng thời của hai hay nhiều sự việc, sự kiện.
Gleichzeitigkeit von (zwei oder mehreren) Ereignissen
„1. Zweck der Vorschrift. § 30b stellt eine Kumulierungsregelung zur zeitlichen Begrenzung beim Zusammentreffen unterschiedlicher Arten der Beurlaubung und von Teilzeitbeschäftigung der Soldaten dar.“
“1. Mục đích của quy định. Điều 30b quy định một quy tắc cộng dồn nhằm giới hạn về mặt thời gian khi có sự trùng hợp giữa các hình thức nghỉ phép khác nhau và việc làm bán thời gian của binh sĩ.”