

lời động viên- Những lời nói khích lệ, an ủi, thể hiện sự cảm thông và nâng đỡ đối với người khác.
ermutigende Worte; Worte, die Mitgefühl, Beistand vermitteln
sự hưởng ứng- Sự tham gia, quan tâm hoặc ủng hộ tích cực đối với một điều gì đó do có hứng thú hay thiện cảm với nó.
Teilnahme aufgrund des Interesses, Aufsuchen von etwas, Gefallen an etwas