

dòng chảy vào- Sự chuyển động của chất lỏng hoặc chất khí hướng tới một nơi hay đích nhất định.
Bewegung einer Flüssigkeit oder eines Gases auf ein Ziel hin
dòng người đổ về- Việc con người di chuyển hướng tới một địa điểm nhất định.
Vorgang, dass Personen sich auf einen bestimmten Ort hin bewegen
dòng tiền vào- Sự chuyển dịch của các khoản tiền hướng tới một mục tiêu tài chính.
Bewegung von Geldmengen zu einem Finanzziel