trục xuất- việc buộc một người hoặc một nhóm người phải chuyển sang sinh sống ở một quốc gia khác trái với ý muốn của họ
erzwungene Übersiedlung in ein anderes Land
„Für die von 1948 bis 1950 vorgenommenen, zahlenmäßig geringen Umsiedlungen, deren Summe nur einen Bruchteil jener von 1946 bis 1947 erreichte (erfasst wurden knapp 140000 Personen), wäre schon der Begriff der Zwangsaussiedlung, geschweige denn der Vertreibung, irreführend.“
“Đối với các cuộc tái định cư được tiến hành từ năm 1948 đến 1950 với số lượng ít, mà tổng số chỉ đạt một phần nhỏ so với giai đoạn 1946 đến 1947 (ghi nhận chưa đến 140.000 người), thì ngay cả khái niệm trục xuất cưỡng bức, chứ chưa nói đến việc bị xua đuổi, cũng đã là gây hiểu lầm.”
„Dem Potsdamer Abkommen zufolge betraf die Zwangsaussiedlung nur ethnische Deutsche.“
“Theo Hiệp định Potsdam, việc trục xuất cưỡng bức chỉ áp dụng đối với người Đức thuộc sắc tộc Đức.”