ép đạo- Việc bị Kitô giáo hóa một cách cưỡng bức, tức là bị buộc phải cải sang Kitô giáo dưới sự đe dọa hoặc sử dụng bạo lực.
unter Zwang erfolgte Christianisierung, mit Gewaltandrohung erwirkter Übertritt zum Christentum
„Für die Zwischenzeit einigte man sich auf einen Kompromiss, denn eine Zwangschristianisierung kam angesichts des bevorstehenden Zugs nach Tenochtitlan auch aus Sicht des Priesters Olmedo nicht in Frage.“
“Trong thời gian chuyển tiếp, người ta đã thỏa thuận một giải pháp thỏa hiệp, vì việc ép buộc cải sang Kitô giáo, xét đến cuộc tiến quân sắp tới tới Tenochtitlan, cũng không phải là điều vị linh mục Olmedo chấp nhận.”