die Zwangshandlung — Meaning: hành vi cưỡng chế — BlauBerry
Zwangshandlungdie
[ˈt͡svaŋsˌhandlʊŋ]NounPlural: Zwangshandlungen
Definitions
1
hành vi cưỡng chế- Hành động không thể tự kiểm soát của người mắc rối loạn ám ảnh cưỡng chế, thường được thực hiện do cảm giác bị thôi thúc hoặc ép buộc.
nicht kontrollierbare Handlung einer unter Zwangsstörung leidenden Person