Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Zwanzigmarkschein — Meaning: tờ 20 mác — BlauBerry
Zwanzigmarkschein
der
[t͡svant͡sɪçˈmaʁkˌʃaɪ̯n]
Noun
Plural: Zwanzigmarkscheine
Definitions
1
tờ 20 mác
- Tiền giấy có mệnh giá hai mươi đồng Mác Đức.
Geldschein im Wert von zwanzig D-Mark
Der Geldautomat gab abgehobenes Geld nur noch in
Zwanzigmarkscheinen
aus.
Máy rút tiền tự động chỉ còn trả số tiền đã rút bằng các tờ hai mươi mác.
Synonyms
Zwanziger
„Ich nahm einen
Zwanzigmarkschein
, ein Zweimarkstück und fünfzig Pfennig, nahm Wolfs rechte Hand, öffnete sie und drückte das Geld hinein.“
“Tôi lấy một tờ hai mươi mác, một đồng hai mác và năm mươi pfennig, nắm lấy bàn tay phải của Wolf, mở ra và nhét tiền vào đó.”
Noun