der Zwirn — Meaning: chỉ xoắn, vải sợi — BlauBerry
Zwirnder
[t͡svɪʁn]NounPlural: Zwirne
Definitions
1
chỉ xoắn- Sợi chỉ được tạo thành từ nhiều sợi len hoặc sợi dệt xoắn lại với nhau.
Faden, der aus mehreren zusammengedrehten Garnen besteht
„Die Chefin greift auch selbst gern zu Nadel und Zwirn und führt nicht nur Änderungen durch, sondern schneidert ihre eigenen Kollektionen.“
Bà chủ cũng thích tự mình cầm kim và chỉ, không chỉ sửa quần áo mà còn tự may các bộ sưu tập của riêng mình.
„Andere hockten auf dem Boden, man sah, wie sie Zwirn in die Nadeln zu fädeln meinten und Stich um Stich an einem Wäschestück nähten, das nicht vorhanden war.“
Những người khác ngồi xổm trên sàn, người ta thấy họ như đang cố xâu chỉ vào kim và khâu từng mũi một trên một món đồ giặt không hề tồn tại.
2
vải sợi- Loại vải được dệt từ loại chỉ xoắn ở nghĩa [1].
Stoff aus [1]
Er kam wieder in sehr feinem Zwirn.
Anh ta lại xuất hiện trong bộ quần áo bằng loại vải rất mịn.