
tẩy mòn- Loại bỏ một lớp vật chất bằng cách dùng chất có tính ăn mòn.
mithilfe ätzender Substanzen beseitigen
làm sạch- Làm sạch bề mặt bằng cách dùng chất có tính ăn mòn.
mithilfe ätzender Substanzen säubern
gặm sạch- Cách nói cũ, dùng với động vật: ăn trụi hoặc gặm hết.
veraltet, in Bezug auf Tiere: abfressen