

chặn đỡ- làm cho một đòn tấn công của đối phương như cú đấm hoặc cú sút mất tác dụng bằng cách chặn lại hoặc đỡ ra
einen gegnerischen Angriff (Schlag, Schuss) mit einem Block unwirksam machen/abwehren
chặn kèm- cản trở một cầu thủ đối phương đến mức anh ta không thể thực hiện pha bóng đã định
einen gegnerischen Spieler so behindern, dass er seine geplante Spielaktion nicht ausführen kann
gạt bỏ- lập tức làm cho điều gì đó không có tác dụng bằng cách không đáp lại hoặc không để ý đến nó
sogleich bewirken, dass etwas keine Wirkung hat, indem man nicht darauf eingeht