
kiểm tra- xem xét hoặc kiểm soát để xác nhận mọi thứ đúng, đầy đủ hoặc theo kế hoạch.
überprüfen, kontrollieren
điểm danh- kiểm tra một người hoặc một vật trong danh sách rồi đánh dấu là đã xác nhận.
etwas oder jemanden auf einer Liste kontrollieren und abhaken
xác minh- tìm hiểu thông tin, kiểm tra hoặc làm rõ một vấn đề.
in Erfahrung bringen, überprüfen, klären