abdekorieren — Meaning: tháo trang trí — BlauBerry
abdekorieren
[ˈapdekoˌʁiːʁən]Verb
Definitions
1
tháo trang trí- tháo bỏ, dỡ xuống hoặc cất đi các đồ trang trí đã được treo hoặc bày ra trước đó
die Dekoration entfernen
„Der Parteisekretär kam und schrie: Das müssen Sie abdekorieren.“
“Bí thư đảng đến và quát: Các ông phải tháo mấy thứ trang trí này xuống.”
„Den Weihnachtsbaum dekorierte er ab und brachte ihn dann in den Schuppen, um ihn im Sommer zu Brennholz zu verarbeiten, während die übrige Weihnachtsdekoration im Keller verstaut wurde.“
“Ông ấy tháo đồ trang trí khỏi cây thông Noel rồi mang nó vào nhà kho, để mùa hè dùng làm củi đốt, còn những đồ trang trí Giáng sinh khác thì được cất trong tầng hầm.”