
khởi hành, rời đi- di chuyển (bằng phương tiện) ra khỏi một địa điểm
sich (fahrend, im Fahrzeug) von einem Ort wegbegeben
chở đi, vận chuyển đi- đưa thứ gì đó từ một nơi (bằng phương tiện) đến nơi khác
etwas von einem Ort (fahrend, mit einem Fahrzeug) an einen anderen Ort bringen
cán qua, cắt đứt (bằng xe)- làm đứt/tách thứ gì đó ra (bằng cách chạy xe qua, trong khi di chuyển, bằng phương tiện)
etwas (fahrend, bei der Fahrt, mit einem Fahrzeug) abtrennen
chạy dọc theo, tuần tra- di chuyển dọc theo một tuyến đường nhất định
eine bestimmte Strecke entlangfahren
từ chối, cự tuyệt- từ chối ai đó một cách dứt khoát
jemandem eine Abfuhr erteilen
phát cuồng, mê tít- thích ai đó/điều gì đó rất nhiều
sehr gerne mögen
xuống dốc, trượt xuống- di chuyển xuống dưới, đến một nơi thấp hơn – đi xuống – bằng phương tiện
nach unten, an einen tiefer gelegenen Ort – in die Tiefe (abwärts) –, fahren