chụp lại- tạo ra hình ảnh sao lại của một vật, tài liệu hoặc đối tượng bằng cách chụp ảnh
ein Abbild von etwas durch Fotografie anfertigen
Da ich keinen Kopierer habe, werde ich die Seiten des Buches abfotografieren.
Vì tôi không có máy photocopy nên tôi sẽ chụp lại các trang của cuốn sách.
Um den Bestand langfristig vor dem Verfall zu schützen, wurden die Bilder in den vergangenen Jahren abfotografiert, auf rund 500 Foto-CDs digitalisiert und ins Internet gestellt.
Để bảo vệ lâu dài kho tư liệu khỏi bị hư hỏng, trong những năm qua các bức ảnh đã được chụp lại, số hóa vào khoảng 500 đĩa CD ảnh và đưa lên Internet.