
thất thế- Không còn giữ vị thế hay ảnh hưởng như trước, đã bị mất quyền lực hoặc bị gạt ra ngoài.
abgesetzt, ehemaligen Einfluss nicht mehr habend
tàn tạ- Ở trong tình trạng xuống cấp, nhếch nhác, thiếu chăm sóc hoặc đã sa sút rõ rệt.
heruntergekommen, verwahrlost