sâu thẳm- Được biểu hiện ở mức độ cực kỳ mạnh, rất sâu và mãnh liệt, đặc biệt dùng cho những cảm xúc hoặc cảm giác tiêu cực như khinh miệt, thù địch, đối lập.
außerordentlich stark ausgeprägt (besonders in Bezug auf negative Gefühle, Empfindungen)
„Wenn es um das Verhältnis zu Amerika geht, haben die Deutschen selten eine angemessene Haltung finden können. Glühende Verehrung und abgrundtiefe Verachtung stehen oft unversöhnlich nebeneinander.“
“Khi nói đến mối quan hệ với nước Mỹ, người Đức hiếm khi có thể tìm được một thái độ thích đáng. Sự ngưỡng mộ nồng nhiệt và sự khinh miệt sâu thẳm thường đứng cạnh nhau một cách không thể dung hòa.”
„Bis weit in die 60er Jahre des 20. Jahrhunderts prägten abgrundtiefe Gegensätze, ja zuweilen offene Feindseligkeit unsere Beziehungen.“
“Cho đến tận những năm 60 của thế kỷ 20, những đối lập sâu thẳm, thậm chí đôi khi là sự thù địch công khai, đã chi phối các mối quan hệ của chúng ta.”