
kiểm tra bài- yêu cầu người khác đọc lại những gì đã học để kiểm soát kết quả học tập
Gelerntes aufsagen lassen und dadurch den Erfolg kontrollieren
nghe thử- nghe thử sản phẩm âm thanh (CD, đĩa hát, chương trình phát thanh, ...)
akustisch Produziertes (CD, Schallplatte, Sendung, ...) anhören
nghe lén- nghe những gì đối tượng mục tiêu nói ra mà họ không biết về việc này
anhören, was eine Zielperson äußert, ohne dass diese davon erfährt
nghe khám- kiểm tra tình trạng của một cơ quan bằng cách sử dụng ống nghe
den Zustand eines Organs mit Hilfe eines Stethoskops überprüfen