
loan báo- thông báo công khai từ bục giảng trước hoặc sau bài giảng trong nhà thờ về các việc như hôn phối, tang lễ, khai sinh, hiến tặng, lễ rửa tội, cáo phó và những việc tương tự
etwas vor oder nach der Predigt von der Kanzel herab verkünden, öffentlich bekannt machen (Aufgebote, Begräbnisse, Geburten, Schenkungen, Taufen, Todesfälle und Ähnliches)
ngừng bán- thông báo việc một sản phẩm sẽ bị rút khỏi thị trường hoặc chấm dứt lưu hành
die Absetzung eines Produkts vom Markt ankündigen