nói xấu- nói về ai đó sau lưng họ theo cách khinh miệt, chê bai hoặc bôi xấu một cách ác ý
über jemanden hinter seinem Rücken abfällig sprechen, etwas in boshafter Weise schlechtreden
Heute ist der Chef außer Haus, da können wir mal so richtig ablästern.
Hôm nay sếp không có ở công ty, vậy thì chúng ta có thể tha hồ nói xấu một trận.
„Meine Freunde in der Schule finden mich komisch, weil ich nicht mit ihnen in irgendwelchen Ecken stehe und über andere ablästere. Dabei sagt Gott, Du sollst nicht falsch Zeugnis reden wider deinen Nächsten.“
“Bạn bè ở trường thấy tôi kỳ quặc vì tôi không đứng với họ ở mấy góc nào đó rồi nói xấu người khác. Trong khi Chúa dạy rằng: Ngươi chớ làm chứng dối chống lại người lân cận mình.”