

dỡ hàng- Lấy hoặc nhấc hàng hóa ra khỏi một nơi, chẳng hạn như khỏi phương tiện vận chuyển, để đưa xuống.
eine Ladung von einem Ort (zum Beispiel einem Transportfahrzeug) entfernen oder herunterheben
xếp hàng- Chất hoặc xếp hàng hóa lên tàu thuyền để vận chuyển.
ein Schiff mit Waren beladen