
giải tỏa- (thông qua một hoạt động nhất định) làm mất đi hoặc giảm bớt sự kích động, căng thẳng hoặc trạng thái tương tự đang có trong người.
(durch eine bestimmte Tätigkeit) seine vorhandene Erregung, Anspannung oder Ähnliches wieder loswerden oder verringern
bình tâm- trở nên bình tĩnh lại, lấy lại sự điềm tĩnh.
sich wieder beruhigen, die Fassung wiedererlangen