

khấu trừ- trừ một khoản nào đó ra khỏi tổng số bằng phép tính hoặc phương pháp tính toán.
mittels einem Rechenverfahren von etwas abziehen
thanh toán- lập hóa đơn cuối cùng và quyết toán, thanh toán các khoản còn nợ; cũng có thể là tính phí theo một đơn vị hay tiêu chí nhất định.
die letzte Rechnung erstellen und diese bezahlen
trả đũa- trừng phạt ai đó vì lỗi lầm hoặc món nợ mà người đó đã gây ra; thanh toán thù oán với ai đó.
jemanden für seine Schuld bestrafen